ứng viên

ứng viên

Ứng viên đang phát biểu trước đám đông.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Người tự mình ra ứng cử hoặc được đề cử vào một chức vụ, một vị trí nào đó: "ứng viên" chỉ người tham gia vào quá trình tuyển chọn, bầu cử để giành lấy một vị trí cụ thể, thường trong bầu cử chính trị, tuyển dụng việc làm, hoặc các cuộc thi.
    • Người đủ tiêu chuẩn để được xem xét cho một vị trí: "ứng viên" cũng dùng để chỉ người được xem phù hợp, đáp ứng yêu cầu cho một vai trò nào đó, chưa chính thức ứng cử.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • ba ứng viên cho vị trí giám đốc mới. ( ba người được đề cử để xem xét cho chức giám đốc.)
    • ấy một ứng viên sáng giá cho học bổng du học. ( ấy đủ tiêu chuẩn khả năng để nhận học bổng.)
    • Các ứng viên tổng thống đều đang vận động tranh cử. (Những người ra ứng cử tổng thống đều đang tích cực quảng bản thân.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "ứng viên tiềm năng": người khả năng cao sẽ được chọn hoặc thành công trong tương lai.
    • Anh ấy được đánh giá ứng viên tiềm năng cho giải thưởng. (Anh ấy nhiều triển vọng giành giải thưởng.)
  • "ứng viên duy nhất": chỉ một người tham gia hoặc được xem xét.
    • ấy ứng viên duy nhất cho chức chủ tịch hội đồng. (Không ai khác cạnh tranh vị trí này.)
  • "danh sách ứng viên": tập hợp những người đủ điều kiện tham gia tuyển chọn.
    • Danh sách ứng viên đã được công bố trên trang web. (Tên những người tham gia đã được đưa ra.)
Biến thể từ gần giống
  • Ứng cử viên (danh từ): từ đồng nghĩa phổ biến hơn, chỉ người chính thức ra ứng cử trong bầu cử.
    • Ứng cử viên đảng Dân chủ đã bài phát biểu quan trọng. (Người ra ứng cử của đảng Dân chủ đã phát biểu.)
  • Người dự tuyển (danh từ): người tham gia vào quá trình tuyển chọn, thường dùng trong tuyển dụng.
    • Người dự tuyển cần nộp hồ sơ trước hạn. (Người tham gia tuyển dụng phải nộp hồ sơ đúng thời hạn.)
Từ đồng nghĩa
  • Người ứng cử: người tự mình ra tranh cử hoặc được đề cử.
  • Người tranh cử: người tham gia cuộc bầu cử để giành vị trí.
  • Người đề cử: người được giới thiệu cho một vị trí nào đó.
Thành ngữ liên quan
  • Ứng viên sáng giá: người nhiều khả năng thành công hoặc được chọn.
    • Trong số các ứng viên, ấy ứng viên sáng giá nhất. ( ấy cơ hội cao nhất để được chọn.)
  • Ứng viên bất đắc dĩ: người không muốn nhưng buộc phải tham gia ứng cử.
    • Anh ta trở thành ứng viên bất đắc dĩ khi không ai khác chịu đứng ra. (Anh ta ứng cử không còn lựa chọn nào khác.)